exercer
Tiếng PhápB2Nghĩa
- hành nghề; tập
Câu ví dụ
Vous devez continuer à vous exercer.Cậu phải tiếp tục luyện tập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›