NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le dentiste

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • nha sĩ

Câu ví dụ

Je ne veux pas aller chez le dentiste.Tôi không muốn đến nha sĩ.
Aujourd'hui je suis allé voir le dentiste.Hôm nay tôi đã đi đến gặp nha sỹ.
Tom est un dentiste.Tom là nha sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2