NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

envers

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • đối vớiB1
  • mặt tráiB2

Câu ví dụ

Je me sens moralement endetté envers elle.Tôi tự cảm thấy có món nợ tinh thần với bà ta.
Il est respectueux envers ses supérieurs.Anh ây kính trọng thượng cấp.
Elle a une attitude négative envers la vie.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1