envers
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đối vớiB1
- mặt tráiB2
Câu ví dụ
Je me sens moralement endetté envers elle.Tôi tự cảm thấy có món nợ tinh thần với bà ta.
Il est respectueux envers ses supérieurs.Anh ây kính trọng thượng cấp.
Elle a une attitude négative envers la vie.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›