l'entraînement
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự tập luyện
Câu ví dụ
Je suis très pris par mon entraînement après l'école.Tôi rất bận vì tập luyện sau khi tan học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›