élevé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cao (mức)
Câu ví dụ
C'est la maison dans laquelle il fut élevé.Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên.
Je suis né et j'ai été élevé à Tokyo.Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo.
La grossesse précoce comporte un risque élevé de mortalité maternelle.Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›