employer
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sử dụng; thuê
Câu ví dụ
Combien d'employées de maison est-ce que la dame veut employer ?Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›