le conflit
Tiếng PhápB1Nghĩa
- xung đột
Câu ví dụ
Le dialogue diplomatique aida à mettre fin au conflit.Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.
Il est impossible de résoudre le conflit.Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›