le domaine
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lĩnh vực; điền trang
Câu ví dụ
Si un jour j'avais de l'argent, je m'achèterais un énorme domaine.Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›