différemment
Tiếng PhápB2Nghĩa
- một cách khác
Câu ví dụ
Elle se comporte différemment depuis qu'elle est célèbre.Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›