dangereux
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nguy hiểm
Câu ví dụ
Ne me poussez pas trop fort. C'est dangereux.Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
Il est dangereux de jouer avec le feu.Chơi với lửa rất nguy hiểm.
Marie pense que le monde est un endroit dangereux.Mary nghĩ rằng thế giới là một nơi nguy hiểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›