éviter
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tránh
Câu ví dụ
Pour éviter d'attraper un rhume, prenez beaucoup de vitamine C.Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›