désagréable
Tiếng PhápB2Nghĩa
- khó chịu
Câu ví dụ
Nous y avons eu une expérience désagréable.Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
Nous y eûmes une expérience désagréable.Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
Nous y connûmes une expérience désagréable.Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›