l'écrit
Tiếng PhápB2Nghĩa
- văn bản; bài thi viết
Câu ví dụ
Ce livre d'histoire est écrit pour des lycéens.Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois.Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
J'ai lu le rapport que vous avez écrit.Tôi đã đọc bản báo cáo mà bạn viết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›