dépenser
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tiêu (tiền)
Câu ví dụ
Je ne veux pas dépenser plus de 10 dollars.Tôi không muốn tiêu nhiều hơn 10 Đô-la.
Il a plus d'argent qu'il n'en peut dépenser.Số tiền anh ấy có được nhiều đến độ tiêu không xuể.
Je dois calculer combien d'argent je vais dépenser la semaine prochaine.Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›