NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dépenser

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • tiêu (tiền)

Câu ví dụ

Je ne veux pas dépenser plus de 10 dollars.Tôi không muốn tiêu nhiều hơn 10 Đô-la.
Il a plus d'argent qu'il n'en peut dépenser.Số tiền anh ấy có được nhiều đến độ tiêu không xuể.
Je dois calculer combien d'argent je vais dépenser la semaine prochaine.Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1