le concert
Tiếng PhápB1Nghĩa
- buổi hòa nhạc
Câu ví dụ
Comment avez-vous trouvé le concert ?Bạn thấy buổi hòa nhạc thế nào?
Ma mère étant malade, je ne pouvais pas aller au concert.Vì mẹ tôi ốm, tôi không thể tới buổi hòa nhạc được.
Le concert dura à peu près trois heures.Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›