la dépêche
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bản tin
Câu ví dụ
Maman, dépêche-toi !Mẹ ơi, hãy khẩn trương lên!
Dépêche-toi !Mau lên!
Dépêche-toi ou nous allons être en retard.Nhanh lên, không là muộn đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›