le délai
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thời hạn
Câu ví dụ
Il exigea que nous partions sans délai.Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›