le début
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự bắt đầu
Câu ví dụ
Mon père reviendra au début du mois prochain.Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.
La peinture à l'huile date du début du seizième siècle.Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.
Me lever à six heures du matin était difficile au début, mais j'y suis désormais accoutumé.Lúc tôi mới bắt đầu tập thức dậy lúc 6 giờ sáng, ban đầu thì rất khó, nhưng bây giờ thì tôi đã quen rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›