le débat
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cuộc tranh luận
Câu ví dụ
Je pense que c'est un débat vraiment injuste.Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng.
Ce débat ne nous mènera nulle part.Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
Le débat aura lieu ce soir.Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›