cinglé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- điên rồ (cinglé)
Câu ví dụ
La plupart des gens pensent que je suis cinglé.Nhiều người cho là tôi bị điên.
La dernière personne à qui j'ai raconté mon idée a pensé que j'étais cinglé.Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›