NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

cinglé

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • điên rồ (cinglé)

Câu ví dụ

La plupart des gens pensent que je suis cinglé.Nhiều người cho là tôi bị điên.
La dernière personne à qui j'ai raconté mon idée a pensé que j'étais cinglé.Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2