le cuisinier
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đầu bếp
Câu ví dụ
Elle a dit « Merci pour le repas. » au cuisinier.Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".
Je suis fier que mon père soit un bon cuisinier.Tôi hãnh diện vì bố tôi là một đầu bếp giỏi.
Son mari est un excellent cuisinier.Chồng của cô ấy là một đầu bếp xuất sắc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›