la construction
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự xây dựng
Câu ví dụ
Un pont de chemin de fer est déjà en construction au-dessus de la rivière.Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.
Une nouvelle rue est en construction.Người ta đang thi công một con đường mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›