le budget
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ngân sách
Câu ví dụ
J'évalue les coûts de production à 36 % du budget.Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.
J'estime que les coûts de production représentent 36 % du budget.Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›