le conduit
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ống dẫn
Câu ví dụ
J'ai acheté un sauf-conduit pour personnalité.Tôi đã mua một vé VIP.
La pratique conduit à la perfection.Có công mài sắt có ngày nên kim.
Je n'ai pas conduit.Tôi không lái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›