compris
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bao gồm
Câu ví dụ
Tout ce qui peut être mal compris le sera.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Je ne compris pas ce qui se produisait.Tôi không hiểu chuyện gì đã xảy ra.
Je ne compris pas ce qui se passait.Tôi không hiểu chuyện gì đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›