chacun
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mỗi người
Câu ví dụ
Chacun devrait pouvoir contrôler son destin.Mọi người phải làm chủ được số phận của mình.
Chacun dans sa classe l'aime.Ai trong lớp cũng thích cô ấy.
Chacun possède son propre goût.Mỗi người có khẩu vị riêng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›