commun
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chung; thông thường
Câu ví dụ
Vous avez beaucoup de choses en commun toutes les deux.Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
Vous deux avez beaucoup en commun.Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›