la circulation
Tiếng PhápB2Nghĩa
- giao thông
Câu ví dụ
À cause de l'accident toute la circulation fut interrompue.Vì vụ tai nạn giao toàn bộ thông bị gián đoạn.
Le feu de circulation est passé au rouge.Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
Le feu de circulation est passé au vert.Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›