cinquante
Tiếng PhápB2Nghĩa
- năm mươi
Câu ví dụ
L'année dernière, j'ai vu au moins cinquante films.Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
Cinquante chevaliers courageux étaient prêts pour la grande bataille.Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
Il doit avoir passé les cinquante ans.Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›