accidentellement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tình cờ, vô ý
Câu ví dụ
Le couteau balafre accidentellement sa main.Con dao vô tình rạch vào tay của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›