NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

💸 cher

/ʃɛʁ/
Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • ĐắtA1
  • đắt; thân mếnA2

Câu ví dụ

Chaque fois que je trouve quelque chose que j'aime, c'est trop cher.Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
La justice coûte cher.Công lý rất đắt.
Ce n'était pas cher.Cái đó không đắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngQuán xá & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A1