le chagrin
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nỗi buồn
Câu ví dụ
Son rire était un mensonge qui dissimulait son chagrin.Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›