la casse
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đồ vỡ; vụ trộm (lóng)
Câu ví dụ
Casse-toi avant qu'elles ne te voient ici.Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
Casse-toi avant qu'ils ne te voient ici.Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
Le verre casse facilement.Thuỷ tinh dễ vỡ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›