économique
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thuộc kinh tế; tiết kiệm
Câu ví dụ
Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
L'année dernière a été une période d'incertitude économique.Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›