NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

économique

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • thuộc kinh tế; tiết kiệm

Câu ví dụ

Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
L'année dernière a été une période d'incertitude économique.Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2