le casque
Tiếng PhápB2Nghĩa
- mũ bảo hiểm; tai nghe
Câu ví dụ
On doit mettre un casque pour se protéger la tête.Phải đội mũ bảo về để bảo vệ đầu.
Tu joues avec le feu à rouler constamment à moto sans casque.Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›