le calendrier
Tiếng PhápB2Nghĩa
- lịch
Câu ví dụ
Où est-ce que je devrais accrocher ce calendrier ?Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?
En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire.Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›