avancé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tiến bộ; muộn (giờ)
Câu ví dụ
Le programme Apollo a avancé grandement nos connaissances sur l'espace.Chương trình Appolo đã mang lại nhiều tiến bộ lớn về kiến thức của chúng ta về không gian.
Avez-vous avancé ?Bạn có tiến triển gì không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›