caché
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bị giấu, ẩn
Câu ví dụ
Je me suis caché derrière un rocher.Tôi trốn đằng sau tảng đá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›