NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le brouillard

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • sương mù

Câu ví dụ

Le vol a été annulé en raison d'un épais brouillard.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Au loin, on peut voir le Mont Fuji dans le brouillard matinal.Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2