le brouillard
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sương mù
Câu ví dụ
Le vol a été annulé en raison d'un épais brouillard.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Au loin, on peut voir le Mont Fuji dans le brouillard matinal.Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›