bon
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tốt; ngon
Câu ví dụ
Je suis fier que mon père soit un bon cuisinier.Tôi hãnh diện vì bố tôi là một đầu bếp giỏi.
J'ai bon appétit ce matin.Sáng nay tôi ăn ngon miệng.
Tu es un bon étudiant.Bạn là một sinh viên tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›