arrêter
Tiếng PhápA1Nghĩa
- dừng lại
Câu ví dụ
Tom ne veut pas arrêter.Tom không muốn dừng lại.
Si tu veux maigrir, tu devrais arrêter de grignoter entre les repas.Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.
Il fait des efforts pour arrêter de fumer.Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›