la boisson
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đồ uống
Câu ví dụ
Quelques-uns des ingrédients de cette boisson sont nuisibles, spécialement si vous êtes enceinte.Một vài thành phần của nước uống này có hại, đặc biệt nếu bạn có thai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›