bizarrement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- kỳ lạ thay
Câu ví dụ
Il s'est mis à se comporter bizarrement.Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.
Ils me regardaient bizarrement.Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›