l'automne
Tiếng PhápB2Nghĩa
- mùa thu
Câu ví dụ
En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud.Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne.Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
Ces feuilles deviennent rouges en automne.Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›