bavarder
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tán gẫu
Câu ví dụ
J’ai passé tout l’après-midi à bavarder avec des amis.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›