le banc
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ghế dài
Câu ví dụ
Quelques étudiants déjeunaient assis sur le banc.Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.
La personne en train de lire un livre sur le banc sous l'arbre est Tom.Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›