l'application
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ứng dụng; sự chăm chỉ
Câu ví dụ
Il devait son succès autant à son habileté qu'à son application.Ông ta thành công nhờ sự khéo tay và cả tính cần cù.
Pokémon Go est une application qui permet d'attraper des pokémons dans le monde réel.Pokémon Go là một ứng dụng cho phép bạn bắt giữ Pokémon trong thế giới thực.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›