l'ambition
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tham vọng
Câu ví dụ
C'était un homme d'une grande ambition.Anh ấy là một người đàn ông có hoài bão lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›