l'allumette
Tiếng PhápB2Nghĩa
- que diêm
Câu ví dụ
« Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. »Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.
Il frotta une allumette.Anh ấy đã quẹt diêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›