NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'allumette

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • que diêm

Câu ví dụ

« Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. »Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.
Il frotta une allumette.Anh ấy đã quẹt diêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2