abandonné
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bị bỏ rơi
Câu ví dụ
Mon Dieu, mon Dieu, pourquoi m'as-tu abandonné ?Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
J'ai abandonné l'idée d'acheter une maison.Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.
Elle a abandonné ses études.Cô nàng bỏ học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›