NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

abandonné

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • bị bỏ rơi

Câu ví dụ

Mon Dieu, mon Dieu, pourquoi m'as-tu abandonné ?Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
J'ai abandonné l'idée d'acheter une maison.Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.
Elle a abandonné ses études.Cô nàng bỏ học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2